chới với

Học thuật
Thân thiện
chới với

Một người đang chới với trên mặt hồ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Vùng vẫy, giơ tay lên một cách tuyệt vọng khi sắp chìm hoặc đuối sức trong nước: Hành động của người sắp chết đuối, cố gắng vươn tay lên khỏi mặt nước để tìm điểm bám hoặc cầu cứu.
    • (Nghĩa mở rộng) Vật lộn, chống chọi một cáchvọng trong một hoàn cảnh khó khăn, nguy hiểm: Dùng để diễn tả trạng thái cố gắng tuyệt vọng nhưng không lối thoát trong một tình huống khắc nghiệt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người đàn ông bị rơi xuống sông, đang chới với giữa dòng nước xiết.
    • Nhìn thấy bóng người chới với trên mặt hồ, anh ta lập tức nhảy xuống cứu.
    • (Nghĩa mở rộng) Công ty ấy đang chới với trong khủng hoảng tài chính.
    • (Nghĩa mở rộng) Anh ấy chới với trong mớ kiến thức hỗn độn, không biết bắt đầu từ đâu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chới với trong tuyệt vọng": Vật lộn, vùng vẫy trong trạng thái hoàn toàn không hy vọng.
    • Kẻ tội phạm chới với trong tuyệt vọng khi bị bao vây.
  • "chới với giữa dòng đời": (Cách nói văn chương) Vật lộn, chật vật giữa những khó khăn, phức tạp của cuộc sống.
    • Bao nhiêu năm anh ấy vẫn chới với giữa dòng đời, chưa tìm được hướng đi cho mình.
Biến thể từ gần giống
  • Chới với dạng chuẩn phổ biến nhất. Đôi khi có thể gặp biến thể "chới vớt" hoặc "chới vợt" trong một số phương ngữ hoặc cách nói dân gian, nhưng không phổ biến.
  • Vùng vẫy (động từ): Có nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh vào hành động cử động mạnh để thoát ra. "Chới với" thường mang sắc thái tuyệt vọng hơn.
  • Vật lộn (động từ): Đấu tranh, cố gắng rất nhiều để vượt qua khó khăn. Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh hơn, không chỉ dưới nước.
Từ đồng nghĩa
  • Vùng vẫy: Cựa quậy, giãy giụa mạnh mẽ (thường dưới nước).
  • Vật lộn: Đấu tranh gay go, vất vả để chống chọi.
  • Giãy giụa: Cựa quậy, vùng vẫy mạnh (thường do đau đớn hoặc sợ hãi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "chới với" do đây đã một cụm từ hoàn chỉnh.)

Thành ngữ liên quan
  • Chới với như mắc cạn: von cảnh vật lộn, chống chọi một cáchvọng, không lối thoát.
    • Công việc kinh doanh thất bát, ông chủ như mắc cạn chới với tìm cách cứu vãn.
  • Chới với giữa biển khơi: (Nghĩa bóng) Lạc lõng, bơ vơ đối mặt với những thử thách quá lớn, không biết bám víu vào đâu.
    • Mới ra trường, ấy cảm thấy chới với giữa biển khơi kiến thức yêu cầu của công việc.
chới với

Một người đang chới với trên mặt hồ.

  1. đgt. Nói người sắp chết đuối giơ tay lên mặt nước: Từng chùm người nổi bập bềnh, tay giơ lên chới với (NgHTưởng).